DANH SÁCH ĐƯỢC XÉT ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2018
| Mẫu 01 kèm phụ lục 02 | |||||||||||||||||||||||
| SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TP.HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||
| BAN QUẢN LÝ TRUNG TÂM THỦY SẢN THÀNH PHỐ | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||
| DANH SÁCH ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2018 CỦA BAN QUẢN LÝ TRUNG TÂM THỦY SẢN THÀNH PHỐ | |||||||||||||||||||||||
| Số TT | Họ và tên thí sinh |
Ngày sinh | Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành | Ngoại ngữ | Tin học | Chứng chỉ khác | Hộ khẩu thường trú | Chức danh nghề nghiệp đăng ký dự tuyển |
||||||||||||||
| Nam | Nữ | Ví trí đăng ký dự tuyển | Tên chức danh nghề nghiệp | mã số | |||||||||||||||||||
| 1 | Trần Thị Hồng Bích | 12/10/1995 | Cử nhân | Kế toán | Toic 625 | B | 143/4C Khu Phố 1, phường Hiệp Thành, Quận 12, TPHCM | Kế toán | Kế toán viên | 06.031 | |||||||||||||
| 2 | Nguyễn Minh Lợi | 4/12/1981 | Cử nhân | Kỹ sư cơ khí- Tin học kỹ thuật; Quản trị kinh doanh | Cử nhân Anh văn | QLNN ngạch chuyên viên | 14A Tuy Lý Vương, phường 13, Quận 8, TPHCM | Quản lý đầu tư | Chuyên viên | 01.003 | |||||||||||||
| 3 | Nguyễn Phương Huy | 9/2/1987 | Cử nhân | ĐH Luật học; Thạc sỹ quản lý | B | B | 187B/7 Ấp 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, TP HCM | Tổ chức | Chuyên viên | 01.003 | |||||||||||||
| 4 | Nguyễn Ngọc Trâm Anh | 6/25/1981 | Thạc sỹ | Quản lý hành chính công | Cử nhân Pháp văn
B1 Anh văn |
A | 13, đường 4 Cư xá Bình Thới, P.8, Q.11, TP HCM | Hành chính | Chuyên viên | 01.003 | |||||||||||||
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Tùng | 7/8/1984 | Cử nhân | Hành chính học | Anh văn B1 | B | 03 Phạm Kiệt, TT Ba Tơ, huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi | Hành chính | Chuyên viên | 01.003 | |||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||||
Lưu ý: Thí sinh cần tìm hiểu Luật Viên chức số 58/2010/QH12; Thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính; và Luật, Nghị định, Thông tư về chuyên ngành của vị trí tuyển dụng./.

